来电
Bính âmláidiànHán-Việtlai điệnTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9
gọi điện đến; có điện gửi tới; (khẩu ngữ) nảy sinh tình cảm, cảm mến; cuộc gọi đến; bức điện gửi đến
Nghĩa theo từ loại
动
gọi điện đến; có điện gửi tới; (khẩu ngữ) nảy sinh tình cảm, cảm mến
打来电话或发来电报;比喻对某人产生好感
如果他来电,请转告我一声。
rúguǒ tā láidiàn, qǐng zhuǎngào wǒ yìshēng.
Nếu anh ấy gọi đến, phiền nhắn giúp tôi một tiếng.
名
cuộc gọi đến; bức điện gửi đến
打来的电话或发来的电报
您有一个未接来电。
nín yǒu yī gè wèijiē láidiàn.
Bạn có một cuộc gọi nhỡ.
Cụm thường gặp
未接来电 (cuộc gọi nhỡ) / 用户来电 (cuộc gọi của khách) / 接到来电 (nhận cuộc gọi)
来
电
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 来电. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
来lai