Bỏ qua điều hướng
Từ điển

刻意

Bính âmkèyìHán-Việtkhắc ýTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

cố ý; có chủ tâm; dụng công (làm điều gì)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用尽心思,故意地(去做某事)

    她刻意回避这个敏感的话题。

    tā kèyì huíbì zhège mǐngǎn de huàtí.

    Cô ấy cố ý né tránh chủ đề nhạy cảm này.

Cụm thường gặp

刻意模仿 (cố ý bắt chước) / 刻意隐瞒 (cố tình giấu giếm) / 刻意讨好 (cố tình lấy lòng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 刻意. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.