Bỏ qua điều hướng
Từ điển

可想而知

Bính âmkěxiǎng’érzhīHán-Việtkhả tưởng nhi triTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

có thể hình dung, suy đoán được; không cần nói cũng biết

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不用说明就可以想象、推知

    考试前他一点儿都没复习,结果可想而知。

    kǎoshì qián tā yìdiǎnr dōu méi fùxí, jiéguǒ kěxiǎng'érzhī.

    Trước kỳ thi cậu ấy chẳng ôn chút nào, kết quả thì có thể đoán được.

Cụm thường gặp

后果可想而知 (hậu quả có thể đoán được) / 困难可想而知 (khó khăn dễ hình dung) / 结局可想而知 (kết cục dễ đoán)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 可想而知. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.