Bỏ qua điều hướng
Từ điển

科目

Bính âmkēmùHán-Việtkhoa mụcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

môn học, khoa mục

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 按内容性质划分的类别;学科门类

    数学是我最喜欢的科目。

    shùxué shì wǒ zuì xǐhuan de kēmù.

    Toán là môn học tôi thích nhất.

Cụm thường gặp

考试科目 (môn thi) / 必修科目 (môn bắt buộc) / 会计科目 (tài khoản kế toán)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 科目. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.