科目
Bính âmkēmùHán-Việtkhoa mụcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
môn học, khoa mục
Giải nghĩa & ví dụ
按内容性质划分的类别;学科门类
数学是我最喜欢的科目。
shùxué shì wǒ zuì xǐhuan de kēmù.
Toán là môn học tôi thích nhất.
Cụm thường gặp
考试科目 (môn thi) / 必修科目 (môn bắt buộc) / 会计科目 (tài khoản kế toán)
科
目
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 科目. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
科khoa