Bỏ qua điều hướng
Từ điển

可贵

Bính âmkěguìHán-Việtkhả quýTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

đáng quý, quý báu, đáng trân trọng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 值得珍视、宝贵

    难能可贵的是他始终坚持原则。

    nánnéng kěguì de shì tā shǐzhōng jiānchí yuánzé.

    Đáng quý ở chỗ anh ấy luôn kiên trì nguyên tắc.

Cụm thường gặp

难能可贵 (hiếm có đáng quý) / 可贵的精神 (tinh thần đáng quý) / 可贵的品质 (phẩm chất quý báu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 可贵. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.