Bỏ qua điều hướng
Từ điển

开发商

Bính âmkāifāshāngHán-Việtkhai phát thươngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

chủ đầu tư, nhà phát triển (bất động sản, dự án)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 从事房地产等项目开发经营的企业或个人

    这个楼盘的开发商信誉很好。

    zhège lóupán de kāifāshāng xìnyù hěn hǎo.

    Chủ đầu tư của dự án chung cư này rất có uy tín.

Cụm thường gặp

房地产开发商 (nhà phát triển bất động sản) / 知名开发商 (chủ đầu tư nổi tiếng) / 开发商跑路 (chủ đầu tư bỏ trốn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 开发商. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.