开发区
Bính âmkāifāqūHán-Việtkhai phát khuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
khu phát triển, đặc khu phát triển (kinh tế)
Giải nghĩa & ví dụ
为发展经济而划定并实行特殊政策的区域
这家工厂设在经济开发区里。
zhè jiā gōngchǎng shè zài jīngjì kāifāqū lǐ.
Nhà máy này đặt trong khu phát triển kinh tế.
Cụm thường gặp
经济开发区 (khu phát triển kinh tế) / 高新开发区 (khu công nghệ cao) / 沿海开发区 (khu phát triển ven biển)
开
发
区
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 开发区. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
开khai