Bỏ qua điều hướng
Từ điển

开发

Bính âmkāifāHán-Việtkhai phátTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

khai thác, phát triển, khai phá

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 以荒地、矿山、能源或人才、技术等为对象进行劳动,以达到利用的目的

    这家公司正在开发一款新软件。

    zhè jiā gōngsī zhèngzài kāifā yī kuǎn xīn ruǎnjiàn.

    Công ty này đang phát triển một phần mềm mới.

Cụm thường gặp

开发软件 (phát triển phần mềm) / 开发资源 (khai thác tài nguyên) / 开发市场 (khai phá thị trường)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 开发. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.