局势
Bính âmjúshìHán-Việtcục thếTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
cục diện, tình hình (chính trị, quân sự, kinh tế... trong một thời kỳ)
Giải nghĩa & ví dụ
某一时期政治、军事等方面发展的形势
谈判之后,紧张的局势有所缓和。
tánpàn zhīhòu, jǐnzhāng de júshì yǒusuǒ huǎnhé.
Sau đàm phán, tình hình căng thẳng đã phần nào dịu lại.
Cụm thường gặp
局势紧张 (tình hình căng thẳng) / 稳定局势 (ổn định cục diện) / 国际局势 (tình hình quốc tế)
局
势
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 局势. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.