Bỏ qua điều hướng
Từ điển

局势

Bính âmjúshìHán-Việtcục thếTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

cục diện, tình hình (chính trị, quân sự, kinh tế... trong một thời kỳ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 某一时期政治、军事等方面发展的形势

    谈判之后,紧张的局势有所缓和。

    tánpàn zhīhòu, jǐnzhāng de júshì yǒusuǒ huǎnhé.

    Sau đàm phán, tình hình căng thẳng đã phần nào dịu lại.

Cụm thường gặp

局势紧张 (tình hình căng thẳng) / 稳定局势 (ổn định cục diện) / 国际局势 (tình hình quốc tế)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 局势. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.