聚精会神
Bính âmjùjīng-huìshénHán-Việttụ tinh hội thầnTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
tập trung tinh thần; toàn tâm toàn ý, chăm chú cao độ
Giải nghĩa & ví dụ
集中精神,注意力高度集中
学生们聚精会神地听讲。
xuéshēngmen jùjīng huìshén de tīngjiǎng.
Các học sinh chăm chú lắng nghe giảng bài.
Cụm thường gặp
聚精会神地听 (chăm chú lắng nghe) / 聚精会神地工作 (toàn tâm làm việc) / 显得聚精会神 (tỏ ra tập trung)
聚
精
会
神
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 聚精会神. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.