集资
Bính âmjízīHán-Việttập tưTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
huy động vốn; góp vốn; gây quỹ
Giải nghĩa & ví dụ
聚集资金(用于某项事业)
村民们集资修建了一座桥。
cūnmínmen jízī xiūjiàn le yí zuò qiáo.
Dân làng đã góp vốn xây dựng một cây cầu.
Cụm thường gặp
集资建房 (góp vốn xây nhà) / 非法集资 (huy động vốn trái phép) / 向社会集资 (huy động vốn từ xã hội)
集
资
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 集资. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.