Bỏ qua điều hướng
Từ điển

纪要

Bính âmjìyàoHán-Việtkỷ yếuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

biên bản tóm tắt, bản tóm lược (cuộc họp)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 记录会议要点的文字材料

    秘书整理了这次会议的纪要。

    mìshū zhěnglǐ le zhè cì huìyì de jìyào.

    Thư ký đã sắp xếp biên bản tóm tắt cuộc họp lần này.

Cụm thường gặp

会议纪要 (biên bản cuộc họp) / 谈话纪要 (biên bản trò chuyện) / 整理纪要 (chỉnh lý biên bản)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 纪要. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.