Bỏ qua điều hướng
Từ điển

急性

Bính âmjíxìngHán-Việtcấp tínhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

cấp tính (bệnh phát nhanh, diễn biến gấp)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 发病急、病程短、变化快的(多指疾病)

    他因急性阑尾炎被送进了医院。

    tā yīn jíxìng lánwěiyán bèi sòngjìn le yīyuàn.

    Anh ấy bị viêm ruột thừa cấp tính nên được đưa vào bệnh viện.

Cụm thường gặp

急性肠炎 (viêm ruột cấp tính) / 急性发作 (phát tác cấp tính) / 急性中毒 (ngộ độc cấp tính)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 急性. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.