Bỏ qua điều hướng
Từ điển

极限

Bính âmjíxiànHán-Việtcực hạnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

giới hạn; cực hạn; ngưỡng tối đa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 最大的限度

    长跑运动员不断挑战身体的极限。

    chángpǎo yùndòngyuán búduàn tiǎozhàn shēntǐ de jíxiàn.

    Vận động viên chạy đường dài không ngừng thách thức giới hạn của cơ thể.

Cụm thường gặp

挑战极限 (thách thức giới hạn) / 达到极限 (đạt tới cực hạn) / 突破极限 (vượt qua giới hạn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 极限. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.