极限
Bính âmjíxiànHán-Việtcực hạnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
giới hạn; cực hạn; ngưỡng tối đa
Giải nghĩa & ví dụ
最大的限度
长跑运动员不断挑战身体的极限。
chángpǎo yùndòngyuán búduàn tiǎozhàn shēntǐ de jíxiàn.
Vận động viên chạy đường dài không ngừng thách thức giới hạn của cơ thể.
Cụm thường gặp
挑战极限 (thách thức giới hạn) / 达到极限 (đạt tới cực hạn) / 突破极限 (vượt qua giới hạn)
极
限
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 极限. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.