集思广益
Bính âmjísī-guǎngyìHán-Việttập tư quảng íchTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
tập hợp trí tuệ tập thể, quy tụ ý kiến để nâng cao hiệu quả
Giải nghĩa & ví dụ
集中众人的智慧,广泛吸收有益的意见
遇到难题,我们不妨集思广益。
yùdào nántí, wǒmen bùfáng jísī-guǎngyì.
Gặp khó khăn, chúng ta nên tập hợp trí tuệ của mọi người.
Cụm thường gặp
集思广益的会议 (cuộc họp quy tụ ý kiến) / 大家集思广益 (mọi người góp trí góp sức) / 通过集思广益 (thông qua việc góp ý tập thể)
集
思
广
益
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 集思广益. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.