激情
Bính âmjīqíngHán-Việtkích tìnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
đam mê; nhiệt huyết (tình cảm mãnh liệt)
Giải nghĩa & ví dụ
强烈而冲动的情感
他满怀激情地投入到这项事业中。
tā mǎnhuái jīqíng de tóurù dào zhè xiàng shìyè zhōng.
Anh ấy dốc hết đam mê lao vào sự nghiệp này.
Cụm thường gặp
满怀激情 (tràn đầy nhiệt huyết) / 创作激情 (nhiệt huyết sáng tác) / 激情四射 (nhiệt huyết bừng cháy)
激
情
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 激情. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
激kích