Bỏ qua điều hướng
Từ điển

精益求精

Bính âmjīngyìqiújīngHán-Việttinh ích cầu tinhTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

tinh rồi lại càng cầu tinh; không ngừng hoàn thiện, cầu toàn nâng cao

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 好了还要求更好,不断追求完美

    他对待技艺总是精益求精。

    tā duìdài jìyì zǒngshì jīngyì qiújīng.

    Anh ấy luôn cầu toàn hoàn thiện đối với tay nghề.

Cụm thường gặp

精益求精的精神 (tinh thần cầu toàn) / 不断精益求精 (không ngừng hoàn thiện) / 工作精益求精 (làm việc cầu toàn kỹ lưỡng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 精益求精. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.