Bỏ qua điều hướng
Từ điển

境外

Bính âmjìngwàiHán-Việtcảnh ngoạiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

ngoài lãnh thổ, ngoài biên giới; ở nước ngoài

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一个国家或地区疆界以外

    他把大量资金转移到了境外。

    tā bǎ dàliàng zījīn zhuǎnyí dào le jìngwài.

    Anh ta đã chuyển một lượng lớn tiền vốn ra nước ngoài.

Cụm thường gặp

境外投资 (đầu tư ra nước ngoài) / 境外旅游 (du lịch nước ngoài) / 境外势力 (thế lực bên ngoài)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 境外. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.