Bỏ qua điều hướng
Từ điển

经受

Bính âmjīngshòuHán-Việtkinh thụTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

trải qua, chịu đựng, nếm trải (khó khăn, thử thách)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 承受,禁受(考验、挫折、艰苦等)

    他经受住了各种严峻的考验。

    tā jīngshòu zhù le gèzhǒng yánjùn de kǎoyàn.

    Anh ấy đã vượt qua đủ mọi thử thách khắc nghiệt.

Cụm thường gặp

经受考验 (chịu đựng thử thách) / 经受磨难 (nếm trải gian nan) / 经受不住 (không chịu đựng nổi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 经受. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.