经商
Bính âmjīngshāngHán-Việtkinh thươngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
kinh doanh, buôn bán
Giải nghĩa & ví dụ
从事商业经营活动
他大学毕业后就开始经商。
tā dàxué bìyè hòu jiù kāishǐ jīngshāng.
Sau khi tốt nghiệp đại học anh ấy bắt đầu kinh doanh.
Cụm thường gặp
下海经商 (bỏ nghề đi kinh doanh) / 经商之道 (đạo kinh doanh) / 经商多年 (kinh doanh nhiều năm)
经
商
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 经商. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
经kinh