Bỏ qua điều hướng
Từ điển

经久不息

Bính âmjīngjiǔ-bùxīHán-Việtkinh cửu bất tứcTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

kéo dài không ngớt (thường chỉ tiếng vỗ tay, âm thanh)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 经过很长时间也不停止,多形容掌声、欢呼声

    演出结束后,掌声经久不息。

    yǎnchū jiéshù hòu, zhǎngshēng jīngjiǔ bùxī.

    Sau khi buổi diễn kết thúc, tiếng vỗ tay kéo dài không ngớt.

Cụm thường gặp

掌声经久不息 (tiếng vỗ tay không ngớt) / 欢呼经久不息 (tiếng hoan hô mãi không dứt) / 经久不息的回响 (âm vang mãi không thôi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 经久不息. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.