Bỏ qua điều hướng
Từ điển

精简

Bính âmjīngjiǎnHán-Việttinh giảnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tinh giản, tinh gọn, cắt giảm cho gọn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 去掉不必要的,使机构、人员或内容简化

    公司决定精简管理层,提高效率。

    gōngsī juédìng jīngjiǎn guǎnlǐcéng, tígāo xiàolǜ.

    Công ty quyết định tinh giản tầng quản lý để nâng cao hiệu quả.

Cụm thường gặp

精简机构 (tinh giản bộ máy) / 精简人员 (tinh giản nhân sự) / 精简内容 (cắt gọn nội dung)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 精简. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.