Bỏ qua điều hướng
Từ điển

境地

Bính âmjìngdìHán-Việtcảnh địaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tình cảnh, hoàn cảnh (thường bất lợi); mức độ, địa vị đạt tới

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 所处的境况和地步

    连年亏损使公司陷入了艰难的境地。

    liánnián kuīsǔn shǐ gōngsī xiànrù le jiānnán de jìngdì.

    Thua lỗ nhiều năm liền khiến công ty rơi vào tình cảnh khó khăn.

Cụm thường gặp

陷入困境 (rơi vào cảnh khó) / 尴尬的境地 (tình cảnh khó xử) / 走投无路的境地 (bước đường cùng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 境地. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.