解说
Bính âmjiěshuōHán-Việtgiải thuyếtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
thuyết minh, bình luận, tường thuật, giải thích
Giải nghĩa & ví dụ
口头说明、解释(表演、比赛等)
他为这场足球比赛做现场解说。
tā wèi zhè chǎng zúqiú bǐsài zuò xiànchǎng jiěshuō.
Anh ấy bình luận trực tiếp trận bóng đá này.
Cụm thường gặp
现场解说 (bình luận trực tiếp) / 解说词 (lời thuyết minh) / 比赛解说 (bình luận trận đấu)
解
说
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 解说. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
解giải