Bỏ qua điều hướng
Từ điển

见外

Bính âmjiànwàiHán-Việtkiến ngoạiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

khách sáo, coi nhau như người ngoài

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 当外人看待;客气、疏远。

    都是自家人,你就别见外了。

    dōu shì zìjiā rén, nǐ jiù bié jiànwài le.

    Đều là người nhà cả, cậu đừng khách sáo nữa.

Cụm thường gặp

别见外 (đừng khách sáo) / 太见外了 (khách sáo quá) / 显得见外 (tỏ ra xa cách)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 见外. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.