Bỏ qua điều hướng
Từ điển

会见

Bính âmhuìjiànHán-Việthội kiếnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

hội kiến, gặp gỡ, tiếp kiến (trang trọng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 跟别人相见,多用于正式场合

    两国领导人在北京友好会见。

    liǎng guó lǐngdǎorén zài běijīng yǒuhǎo huìjiàn.

    Lãnh đạo hai nước hội kiến hữu nghị tại Bắc Kinh.

Cụm thường gặp

会见客人 (tiếp kiến khách) / 正式会见 (hội kiến chính thức) / 会见记者 (gặp gỡ phóng viên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 会见. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.