Bỏ qua điều hướng
Từ điển

后台

hòutáiHán-Việthậu đàiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

hậu trường (phía sau sân khấu); ô dù, chỗ dựa (kẻ chống lưng ở phía sau); hậu đài, phần nền (hệ thống máy tính)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

名

  1. hậu trường (phía sau sân khấu)

    舞台后面供演员化妆、休息的地方

    演出结束后,观众到后台看望演员。

    yǎnchū jiéshù hòu, guānzhòng dào hòutái kànwàng yǎnyuán.

    Sau buổi diễn, khán giả vào hậu trường thăm diễn viên.

  2. ô dù, chỗ dựa (kẻ chống lưng ở phía sau)

    比喻在背后操纵、支持的人或势力

    听说他背后有很硬的后台。

    tīngshuō tā bèihòu yǒu hěn yìng de hòutái.

    Nghe nói phía sau anh ta có ô dù rất cứng.

  3. hậu đài, phần nền (hệ thống máy tính)

    计算机系统中面向管理者、在后端运行的部分

    程序员正在后台修改网站的数据。

    chéngxùyuán zhèngzài hòutái xiūgǎi wǎngzhàn de shùjù.

    Lập trình viên đang sửa dữ liệu của website ở phần backend.

Cụm thường gặp

后台老板 (ông chủ đứng sau) / 有后台 (có ô dù) / 后台管理 (quản lý hậu đài/backend)

Cách viết

后

台

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 后台. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.