海运
Bính âmhǎiyùnHán-Việthải vậnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
vận chuyển bằng đường biển; vận tải đường biển
Giải nghĩa & ví dụ
通过海洋航道运输货物
这批设备体积庞大,只能通过海运发往国外。
zhè pī shèbèi tǐjī pángdà, zhǐ néng tōngguò hǎiyùn fā wǎng guówài.
Lô thiết bị này thể tích cồng kềnh, chỉ có thể vận chuyển ra nước ngoài bằng đường biển.
Cụm thường gặp
海运费用 (phí vận tải biển) / 海运公司 (công ty vận tải biển) / 海运货物 (vận chuyển hàng đường biển)
海
运
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 海运. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
海hải