海南
Bính âmHǎinánHán-Việthải namTừ loạidanh từ
Hải Nam (địa danh Trung Quốc)
Giải nghĩa & ví dụ
中国最南的省,是一个岛
他打算下个月去海南。
Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Hǎinán.
Anh ấy định tháng sau đi Hải Nam.
Cụm thường gặp
去海南 (đi Hải Nam) / 海南人 (người Hải Nam) / 海南的天气 (thời tiết Hải Nam)
海
南
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 海南. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
海hải