Bỏ qua điều hướng
Từ điển

海南

Bính âmHǎinánHán-Việthải namTừ loạidanh từ

Hải Nam (địa danh Trung Quốc)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 中国最南的省,是一个岛

    他打算下个月去海南。

    Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Hǎinán.

    Anh ấy định tháng sau đi Hải Nam.

Cụm thường gặp

去海南 (đi Hải Nam) / 海南人 (người Hải Nam) / 海南的天气 (thời tiết Hải Nam)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 海南. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.