Bỏ qua điều hướng
Từ điển

过问

Bính âmguòwènHán-Việtquá vấnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

hỏi han; để tâm đến; can thiệp; ngó ngàng tới

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 参与其事或出于关心而询问、干预

    这件事领导一直很重视,经常过问进展。

    zhè jiàn shì lǐngdǎo yìzhí hěn zhòngshì, jīngcháng guòwèn jìnzhǎn.

    Việc này lãnh đạo luôn coi trọng, thường xuyên hỏi han tiến độ.

Cụm thường gặp

无人过问 (không ai đoái hoài) / 亲自过问 (đích thân hỏi đến) / 过问此事 (can thiệp việc này)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 过问. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.