Bỏ qua điều hướng
Từ điển

过失

Bính âmguòshīHán-Việtquá thấtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

sơ suất; lỗi lầm; sai sót (do bất cẩn, không cố ý)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 因疏忽而犯的错误;法律上指非故意的过错

    这起事故是由于操作人员的过失造成的。

    zhè qǐ shìgù shì yóuyú cāozuò rényuán de guòshī zàochéng de.

    Vụ tai nạn này là do sơ suất của người vận hành gây ra.

Cụm thường gặp

工作过失 (sơ suất trong công việc) / 过失责任 (trách nhiệm do lỗi) / 承认过失 (thừa nhận lỗi lầm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 过失. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.