过时
Bính âmguòshíHán-Việtquá thờiTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 6
lỗi thời; quá thời hạn; lỗi thời; cũ kỹ, không hợp thời
Nghĩa theo từ loại
动
lỗi thời; quá thời hạn
过了流行的时候或规定的时间
这种手机款式早就过时了。
zhè zhǒng shǒujī kuǎnshì zǎo jiù guòshí le.
Kiểu điện thoại này đã lỗi thời từ lâu.
形
lỗi thời; cũ kỹ, không hợp thời
不合时宜的;已经不流行的
他的观念有些过时。
tā de guānniàn yǒuxiē guòshí.
Quan niệm của anh ấy có phần lỗi thời.
Cụm thường gặp
过时的观念 (quan niệm lỗi thời) / 早已过时 (đã lỗi thời từ lâu) / 过时不候 (quá giờ không đợi)
过
时
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 过时. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.