Bỏ qua điều hướng
Từ điển

过时

Bính âmguòshíHán-Việtquá thờiTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 6

lỗi thời; quá thời hạn; lỗi thời; cũ kỹ, không hợp thời

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. lỗi thời; quá thời hạn

    过了流行的时候或规定的时间

    这种手机款式早就过时了。

    zhè zhǒng shǒujī kuǎnshì zǎo jiù guòshí le.

    Kiểu điện thoại này đã lỗi thời từ lâu.

  1. lỗi thời; cũ kỹ, không hợp thời

    不合时宜的;已经不流行的

    他的观念有些过时。

    tā de guānniàn yǒuxiē guòshí.

    Quan niệm của anh ấy có phần lỗi thời.

Cụm thường gặp

过时的观念 (quan niệm lỗi thời) / 早已过时 (đã lỗi thời từ lâu) / 过时不候 (quá giờ không đợi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 过时. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.