过奖
Bính âmguòjiǎngHán-Việtquá tưởngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
quá khen; khen quá lời (lời khiêm nhường khi được người khác ca ngợi)
Giải nghĩa & ví dụ
谦辞,表示对方过分称赞了自己
您过奖了,我只是尽了本分而已。
nín guòjiǎng le, wǒ zhǐshì jìnle běnfèn éryǐ.
Ngài quá khen rồi, tôi chỉ làm tròn bổn phận thôi.
Cụm thường gặp
您过奖了 (ngài quá khen) / 实在过奖 (thật quá khen rồi) / 过奖过奖 (quá khen quá khen)
过
奖
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 过奖. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.