Bỏ qua điều hướng
Từ điển

观感

Bính âmguāngǎnHán-Việtquan cảmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

cảm nghĩ; cảm tưởng, ấn tượng (sau khi xem, quan sát)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 看到事物后产生的印象和感想

    参观结束后,请大家谈谈自己的观感。

    cānguān jiéshù hòu, qǐng dàjiā tántan zìjǐ de guāngǎn.

    Sau khi tham quan xong, mời mọi người chia sẻ cảm nghĩ của mình.

Cụm thường gặp

谈谈观感 (chia sẻ cảm nghĩ) / 真实观感 (cảm tưởng chân thực) / 观感良好 (ấn tượng tốt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 观感. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.