公职
Bính âmgōngzhíHán-Việtcông chứcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
chức vụ nhà nước; công chức
Giải nghĩa & ví dụ
在国家机关中担任的职务
他因贪污被开除了公职。
tā yīn tānwū bèi kāichúle gōngzhí.
Anh ta bị cách chức công chức vì tội tham ô.
Cụm thường gặp
担任公职 (đảm nhiệm chức vụ nhà nước) / 开除公职 (cách chức công chức) / 公职人员 (nhân viên công chức)
公
职
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 公职. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
公công