Bỏ qua điều hướng
Từ điển

感性

Bính âmgǎnxìngHán-Việtcảm tínhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

cảm tính; thiên về cảm xúc, trực quan

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 属于感觉、知觉等直观认识的;重感情的

    她是个很感性的人,容易被电影感动得流泪。

    tā shì gè hěn gǎnxìng de rén, róngyì bèi diànyǐng gǎndòng de liúlèi.

    Cô ấy là người rất cảm tính, dễ bị phim làm cho rơi nước mắt.

Cụm thường gặp

感性认识 (nhận thức cảm tính) / 感性的人 (người cảm tính) / 偏感性 (thiên về cảm tính)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 感性. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.