Bỏ qua điều hướng
Từ điển

风水

Bính âmfēngshuǐHán-Việtphong thuỷTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

phong thủy (thế đất, hướng nhà mồ mả, xưa cho là ảnh hưởng hoạ phúc)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 指住宅或坟地的地理形势,旧时认为能影响祸福

    老人很讲究房子的风水。

    lǎorén hěn jiǎngjiu fángzi de fēngshuǐ.

    Người già rất coi trọng phong thủy của căn nhà.

Cụm thường gặp

看风水 (xem phong thủy) / 风水宝地 (đất phong thủy quý) / 讲究风水 (coi trọng phong thủy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 风水. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.