Bỏ qua điều hướng
Từ điển

风情

Bính âmfēngqíngHán-Việtphong tìnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

phong tình; nét quyến rũ, phong vị đặc sắc; phong tục nhân tình của một vùng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 风土人情;情调、韵味;也指男女相爱的情意

    这座古城充满了异国风情。

    zhè zuò gǔchéng chōngmǎnle yìguó fēngqíng.

    Toà cổ thành này tràn ngập nét quyến rũ dị quốc.

Cụm thường gặp

异国风情 (nét quyến rũ dị quốc) / 江南风情 (phong vị Giang Nam) / 风情万种 (muôn phần quyến rũ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 风情. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.