反问
Bính âmfǎnwènHán-Việtphản vấnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
hỏi vặn lại, phản vấn; đặt câu hỏi tu từ
Giải nghĩa & ví dụ
反过来向提问的人发问;用疑问语气表达肯定的意思
他没有回答,反问了我一句。
tā méiyǒu huídá, fǎnwèn le wǒ yí jù.
Anh ấy không trả lời, mà hỏi vặn lại tôi một câu.
Cụm thường gặp
反问一句 (hỏi vặn một câu) / 反问语气 (giọng phản vấn) / 用反问的方式 (bằng cách hỏi vặn)
反
问
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 反问. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
反phản