Bỏ qua điều hướng
Từ điển

反问

Bính âmfǎnwènHán-Việtphản vấnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

hỏi vặn lại, phản vấn; đặt câu hỏi tu từ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 反过来向提问的人发问;用疑问语气表达肯定的意思

    他没有回答,反问了我一句。

    tā méiyǒu huídá, fǎnwèn le wǒ yí jù.

    Anh ấy không trả lời, mà hỏi vặn lại tôi một câu.

Cụm thường gặp

反问一句 (hỏi vặn một câu) / 反问语气 (giọng phản vấn) / 用反问的方式 (bằng cách hỏi vặn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 反问. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.