Bỏ qua điều hướng
Từ điển

反思

Bính âmfǎnsīHán-Việtphản tưTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

phản tư, suy xét lại, tự nhìn nhận lại; sự suy ngẫm, sự tự vấn

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. phản tư, suy xét lại, tự nhìn nhận lại

    回过头来思考、检讨过去的事

    我们应该反思自己的错误。

    wǒmen yīnggāi fǎnsī zìjǐ de cuòwù.

    Chúng ta nên suy xét lại lỗi lầm của chính mình.

  1. sự suy ngẫm, sự tự vấn

    对过去的思考和检讨

    这次失败引起了他深刻的反思。

    zhè cì shībài yǐnqǐle tā shēnkè de fǎnsī.

    Lần thất bại này khiến anh ấy suy ngẫm sâu sắc.

Cụm thường gặp

深刻反思 (suy ngẫm sâu sắc) / 反思过去 (suy xét lại quá khứ) / 自我反思 (tự vấn bản thân)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 反思. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.