Bỏ qua điều hướng
Từ điển

反倒

Bính âmfǎndàoHán-Việtphản đảoTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

trái lại, ngược lại (kết quả trái với dự liệu)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示跟预料或常情相反,反而

    你这样一解释,我反倒更糊涂了。

    nǐ zhèyàng yì jiěshì, wǒ fǎndào gèng hútu le.

    Anh giải thích như vậy, trái lại tôi càng thêm rối trí.

Cụm thường gặp

反倒更好 (trái lại còn tốt hơn) / 反倒糊涂了 (ngược lại càng rối) / 反倒怪我 (trái lại lại trách tôi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 反倒. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.