Bỏ qua điều hướng
Từ điển

对应

Bính âmduìyìngHán-Việtđối ứngTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 6

tương ứng, đối ứng (khớp với nhau); tương ứng, tương đương (mang tính khớp nhau)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tương ứng, đối ứng (khớp với nhau)

    一个事物与另一个相当或相配

    中文的每个字都对应一个音节。

    zhōngwén de měi ge zì dōu duìyìng yí ge yīnjié.

    Mỗi chữ Hán đều tương ứng với một âm tiết.

  1. tương ứng, tương đương (mang tính khớp nhau)

    相互对应、相当的

    请填写与问题对应的答案。

    qǐng tiánxiě yǔ wèntí duìyìng de dá'àn.

    Hãy điền câu trả lời tương ứng với câu hỏi.

Cụm thường gặp

一一对应 (tương ứng một-một) / 对应关系 (quan hệ tương ứng) / 相互对应 (tương ứng lẫn nhau)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 对应. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.