对联
Bính âmduìliánHán-Việtđối liênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
câu đối
Giải nghĩa & ví dụ
写在纸、布上或刻在柱子上的成对的对偶语句
春节时家家门上都贴着红对联。
chūnjié shí jiājiā mén shàng dōu tiē zhe hóng duìlián.
Ngày Tết nhà nào cũng dán câu đối đỏ trên cửa.
Cụm thường gặp
张贴对联 (dán câu đối) / 春节对联 (câu đối Tết) / 撰写对联 (soạn câu đối)
对
联
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 对联. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
对đối