Bỏ qua điều hướng
Từ điển

对比

Bính âmduìbǐHán-Việtđối tỷTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5

so sánh; đối chiếu; sự tương phản; sự đối chiếu

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. so sánh; đối chiếu

    把两种事物放在一起比较

    我们把今年和去年的数据对比了一下。

    wǒmen bǎ jīnnián hé qùnián de shùjù duìbǐ le yīxià.

    Chúng tôi đã so sánh số liệu năm nay với năm ngoái.

  1. sự tương phản; sự đối chiếu

    两种事物之间的差别

    两者的对比非常明显。

    liǎng zhě de duìbǐ fēicháng míngxiǎn.

    Sự tương phản giữa hai bên rất rõ ràng.

Cụm thường gặp

强烈对比 (tương phản mạnh) / 对比鲜明 (tương phản rõ rệt) / 形成对比 (tạo ra sự tương phản)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 对比. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.