Bỏ qua điều hướng
Từ điển

地形

Bính âmdìxíngHán-Việtđịa hìnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

địa hình

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 地面高低起伏的形态

    这一带地形复杂,很容易迷路。

    zhè yídài dìxíng fùzá, hěn róngyì mílù.

    Địa hình vùng này phức tạp, rất dễ lạc đường.

Cụm thường gặp

地形复杂 (địa hình phức tạp) / 地形图 (bản đồ địa hình) / 利用地形 (lợi dụng địa hình)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 地形. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.