Bỏ qua điều hướng
Từ điển

定金

Bính âmdìngjīnHán-Việtđịnh kimTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tiền đặt cọc, tiền cọc (bảo đảm thực hiện hợp đồng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 为保证履行合同而预先支付的一部分钱款

    签合同时,买方需要先付一笔定金。

    qiān hétong shí, mǎifāng xūyào xiān fù yì bǐ dìngjīn.

    Khi ký hợp đồng, bên mua cần trả trước một khoản đặt cọc.

Cụm thường gặp

支付定金 (trả tiền đặt cọc) / 收取定金 (nhận tiền cọc) / 一笔定金 (một khoản đặt cọc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 定金. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.