Bỏ qua điều hướng
Từ điển

地面

Bính âmdìmiànHán-Việtđịa diệnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

mặt đất, nền đất

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 地的表面

    下雨后地面变得很滑。

    xià yǔ hòu dìmiàn biàn de hěn huá.

    Sau mưa mặt đất trở nên rất trơn.

Cụm thường gặp

地面湿滑 (mặt đất trơn) / 站在地面上 (đứng trên mặt đất) / 地面建筑 (công trình trên mặt đất)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 地面. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.