Bỏ qua điều hướng
Từ điển

电台

Bính âmdiàntáiHán-Việtđiện đàiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

đài phát thanh (cơ quan phát sóng phát thanh); đài vô tuyến điện (thiết bị, trạm thu phát điện báo)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đài phát thanh (cơ quan phát sóng phát thanh)

    以无线电广播节目的机构

    他每天早上收听交通电台。

    Tā měitiān zǎoshang shōutīng jiāotōng diàntái.

    Sáng nào anh ấy cũng nghe đài phát thanh giao thông.

  2. đài vô tuyến điện (thiết bị, trạm thu phát điện báo)

    无线电收发信息的装置或场所

    战士们用电台向总部发报。

    Zhànshìmen yòng diàntái xiàng zǒngbù fābào.

    Các chiến sĩ dùng đài vô tuyến để gửi tin về tổng bộ.

Cụm thường gặp

广播电台 (đài phát thanh) / 收听电台 (nghe đài) / 秘密电台 (đài vô tuyến bí mật)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 电台. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.