Bỏ qua điều hướng
Từ điển

大意

Bính âmdàyiHán-Việtđại ýTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

sơ ý; bất cẩn; lơ đễnh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 疏忽;不注意、不细心

    就因为一时大意,他把钱包弄丢了。

    jiù yīnwèi yìshí dàyi, tā bǎ qiánbāo nòng diū le.

    Chỉ vì sơ ý nhất thời, anh ấy làm mất ví tiền.

Cụm thường gặp

粗心大意 (cẩu thả sơ suất) / 麻痹大意 (lơ là mất cảnh giác) / 一时大意 (sơ ý nhất thời)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 大意. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.