Bỏ qua điều hướng
Từ điển

大气

Bính âmdàqìHán-Việtđại khíTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

khí quyển; bầu không khí bao quanh trái đất; phóng khoáng, hào phóng; đường bệ, sang trọng không tủn mủn

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. khí quyển; bầu không khí bao quanh trái đất

    包围地球的气体层

    工厂废气严重污染了大气。

    gōngchǎng fèiqì yánzhòng wūrǎn le dàqì.

    Khí thải nhà máy làm ô nhiễm nghiêm trọng bầu khí quyển.

  1. phóng khoáng, hào phóng; đường bệ, sang trọng không tủn mủn

    气派大方;不小气、不俗气

    这套设计简洁又大气。

    zhè tào shèjì jiǎnjié yòu dàqì.

    Bộ thiết kế này vừa gọn gàng vừa sang trọng.

Cụm thường gặp

大气污染 (ô nhiễm khí quyển) / 大气层 (tầng khí quyển) / 大气的风格 (phong cách phóng khoáng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 大气. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.